thơ thẩn

  1. silencieux et rêveur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thơ thẩn"

thơ thẩn
Hai đứa trẻ thơ thẩn ngắm nhìn những đám mây trên bầu trời.